Thất Sát Tại Cung Hợi: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Thất Sát Tại Cung Hợi: Miếu Vượng Hãm | Tử Vi

Thất Sát Tại Cung Hợi: Miếu, Vượng, Hãm Và Cách Luận Chi Tiết

Thất Sát tọa địa chi Hợi (Thủy) được bảng miếu địa ghi độ Miếu (M) — khá, uy mềm, phúc, linh (luận). Đầu batch #575–571 (--desc). Đối Tỵ Miếu Sát — xung Hợi–Tỵ. Đọc Thất Sát, Thiên Lương Hợi, Thất Sát Mão.

Miếu Địa — Thất Sát Hợi

So chi (Thất Sát) Độ
Hợi Miếu (M) — bài này
Tý Miếu (M) — Tý
Dần Miếu (M) — Dần
Mão Hãm (H) — Mão
Thìn/Tuất Hãm (H) — Thìn, Tuất

Sát Miếu Hợi ≠ hung tuyệt — cần mềm giao tiếp (luận).

Ý Nghĩa Thất Sát Miếu Hợi

  • Uy mềm, phúc, tâm linh, nhân đạo (luận)
  • Tam hợp Mộc Hợi Mão Mùi — phúc mở (luận)
  • Xung Tỵ — cẩn năm lưu Tỵ, Tài, deal
  • Lương Hãm Hợi — bù bằng Phúc, Văn (luận)

Ví dụ: Phúc Miếu Hợi + Hóa Lộc — may phúc **(luận)*.

Thất Sát Hợi Theo Cung

Cung (ô Hợi) Gợi ý
Mệnh Mạnh mềm, linh — nhượng bộ
Phúc Đức Rất hợp ô Hợi Miếu
Quan Lộc Uy ẩn, tư vấn (luận)
Tài Bạch Tài chậm bền nếu kỷ luật
Phu Thê Xung Tỵ — cẩn năm Tỵ

Phụ Tinh Và Tứ Hóa

Hóa Quyền — cát nếu Quan cát. Hóa Lộc @ Phúc — may. Hóa Kỵ — tranh nhẹ — Tật. Tuần — co-va-tuan.

Tam Hợp — Xung

Tam hợp Mộc Hợi Mão Mùi. Xung Tỵ — cẩn lưu niên Tỵ. Đối Tỵ Sát Miếu.

Cách Đọc (5 Bước)

  1. (M) Hợi.
  2. Phúc/Mệnh ưu tiên.
  3. Tam hợp Mộc.
  4. Xung Tỵ.
  5. Đại vận — tinh vận hạn.

Ví Dụ

Ví dụ 1: Phúc Miếu Hợi + Lộc — phúc (luận).

Ví dụ 2: Miếu + Kỵ — tranh — tư vấn.

Ví dụ 3: Hợi Sát M + Hợi Lương H — uy cần Văn bù (luận).

FAQ

Sát Miếu Hợi vs Sát Hãm Mão?

Hợi sáng, Mão trầm — đọc riêng độ.

Hợi xung Tỵ?

Năm Tỵ lưu — cẩn Tài, Phu.

Sát Miếu Hợi = hiền?

Uy mềm — vẫn cần mềm giao tiếp (luận).

Sai Lầm

  1. Sát = chỉ hung
  2. Bỏ xung Tỵ
  3. Bỏ Lương Hãm bù
  4. Gộp Hợi = Mão Hãm
  5. Đoán độ bằng năm Hợi sinh

Đại Vận Hợi (Chi Tiết)

10 năm Miếu Hợi — phúc, uy mềm (luận). Lưu Tỵ xung — cẩn.

Kịch Bản Đọc Lá Số (Hợi Sát Miếu)

Bước 1 — (M) Hợi. Bước 2 — Phúc/Mệnh. Bước 3 — Tam hợp Mộc. Bước 4 — Xung Tỵ. Bước 5 — Quyền/Lộc. Bước 6 — Lương bù. Bước 7 — Tracker #575.

Kịch bản Gợi (luận)
A Phúc M + Lộc
B Mệnh M + Khoa
C xung Tỵ

Đối Chiếu Lương — Tỵ (Hợi)

Sao Độ Vai trò (luận)
Sát Hợi Miếu Uy phúc
Sát Tỵ Miếu Uy công
Lương Hợi Hãm Cần bù

Tứ Hóa — Lưu Niên (Hợi Mở Rộng)

Hóa Lộc @ Phúc — đỉnh cát. Hóa Kỵ — tranh nhẹ.

Xung Hợi — Tỵ (Chi Tiết)

Miếu Hợi đối Miếu Tỵ — năm lưu Tỵ cẩn (luận).

Phúc — Quan Hợi (Mở Rộng)

Miếu @ Phúc Đức — Phúc. @ Quan Lộc — Quan.

Chuỗi Batch 575–571

# Slug Chi Độ
575 that-sat-hoi Hợi M
574 that-sat-dau Dậu H
573 that-sat-dan Dần M
572 tham-lang-ty-na Lang Tỵ
571 tham-lang-ty Lang Tý

Sai Lầm Bổ Sung

  1. Chỉ Phúc bỏ Tật Kỵ
  2. Bỏ tam hợp Mão/Mùi
  3. So Tý Miếu nản bỏ đọc Hợi

FAQ Thêm (Hợi Sát)

Sát Miếu Hợi @ Thiên Di?

Xa quê linh (luận) nếu cát.

Sát + Phá Quân?

Biến — Phá Quân, Sát Phá Tham.

Đại Vận — Tiểu Hạn (Hợi Mở Rộng)

Lưu Hợi trùng Miếu — may phúc (luận).

Huynh — Tài Hợi (Gợi Ý)

Miếu @ Tài Bạch — tích chậm (luận). @ Huynh Đệ — tam hợp Mộc.

Checklist Đọc Nhanh (Hợi Sát)

  1. (M) Hợi
  2. Phúc ưu tiên
  3. Tam hợp Mộc
  4. Xung Tỵ
  5. Lương bù
  6. Quyền/Lộc
  7. Tracker #575

Checklist Đọc Nhanh Bổ Sung

  1. Đối Tỵ Miếu
  2. Mềm giao tiếp
  3. ≠ Mão Hãm
  4. Batch #575 mở
  5. Đọc Thất Sát pillar

Thiên Di — Tử Tức Hợi (Gợi Ý)

Miếu @ Thiên Di — tâm linh, xa quê (luận). @ Tử Tức — con hiền nếu Phúc cát (luận).

Checklist Đọc Nhanh Bổ Sung (Hợi — Thêm)

  1. Hóa Lộc @ Phúc ưu tiên
  2. Phu nhượng bộ năm xung Tỵ
  3. Đọc Thất Sát Phúc khi @ Phúc

Checklist

  1. (M) Hợi
  2. Phúc/Mệnh
  3. Xung Tỵ
  4. Tam hợp Mộc
  5. Tracker #575

Sai giờ sinh → sai ô Hợi. Đối lưu niên — lập lá số, tinh vận hạn. Đọc Thất Sát.

Tóm Tắt

Thất Sát @ Hợi = Miếu — uy phúc, tam hợp Mộc, xung Tỵ. Catalog #575. Không đoán độ bằng năm sinh.

Xem thêm


👉 Xem ý nghĩa sao này trong lá số của bạn: Lập lá số Tử Vi miễn phí →

Bài viết liên quan